Hỗ trợ trực tuyến
- Cam kết giá, dịch vụ tốt nhất.
- Không phí hủy trước 10 ngày.
- Không phí thay đổi ngày đi.
- Giá tour trọn gói.
- Công ty tổ chức (Không phải đại lý).
- Hỗ trợ khách hàng đặt tour 24/7.
- Chương trình đa dạng theo yêu cầu.
- Chấp nhận thanh toán thẻ tín dụng.
Dịch vụ vé tàu
Mua vé tàu đơn giản, nhanh chóng và thuận tiện:
"Chỉ bằng một cuộc điện thoại hay một cái kích chuột Quý khách sẽ có mọi thông tin mà Quý khách quan tâm. Chúng tôi chuyến vé đến tận nhà cho bạn trong khu vực nội thành Hà Nội trong thời gian nhanh nhất."
"Chỉ bằng một cuộc điện thoại hay một cái kích chuột Quý khách sẽ có mọi thông tin mà Quý khách quan tâm. Chúng tôi chuyến vé đến tận nhà cho bạn trong khu vực nội thành Hà Nội trong thời gian nhanh nhất."
Thông tin chi tiết của dịch vụ
Tàu Cao tốc Bắc Nam SE3 Express Train xuất phát . 23h00 hàng ngày. Giá ( $US)
| Ga | Khoảng cách
KM |
Ngồi mềm có ĐH | Nằm cứng có ĐH | Nằm mềm có ĐH | Giờ đến | |||
| Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | ||||
| Vinh | 319 | 15 | 18 | 16 | 15 | 19 | 17 | 04.07 |
| Huế | 688 | 26 | 34 | 32 | 28 | 35 | 34 | 10.39 |
| Đà Nẵng | 791 | 29 | 37 | 35 | 31 | 38 | 37 | 13.03 |
| Nha Trang | 1,315 | 45 | 61 | 58 | 50 | 63 | 62 | 21.42 |
| Sài Gòn(HCMC) | 1,726 | 53 | 66 | 62 | 54 | 67 | 66 | 04.30 |
Tàu Cao tốc SE1 Express Train xuất phát 19.00
| Ga | Khoảng cách
KM |
Ngồi mềm có ĐH | Nằm cứng có ĐH | Nằm mềm có ĐH | Giờ đến | |||
| Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | ||||
| Vinh | 319 | 14 | 17 | 16 | 15 | 18 | 17 | 00.55 |
| Huế | 688 | 25 | 33 | 31 | 27 | 34 | 33 | 08.12 |
| Đà Nẵng | 791 | 28 | 36 | 34 | 30 | 37 | 36 | 11.08 |
| Nha Trang | 1,315 | 44 | 60 | 57 | 49 | 62 | 61 | 21.12 |
| Sài Gòn(HCMC) | 1,726 | 51 | 65 | 61 | 53 | 66 | 65 | 05.20 |
Tàu SE5 xuất phát 13.05
| Ga | Khoảng cách
KM |
Ngồi mềm có ĐH | Nằm cứng có ĐH | Nằm mềm có ĐH | Giờ đến | |||
| Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | ||||
| Vinh | 319 | 14 | 17 | 16 | 15 | 18 | 17 | 18.34 |
| Huế | 688 | 25 | 33 | 31 | 27 | 34 | 33 | 01.27 |
| Đà Nẵng | 791 | 28 | 36 | 34 | 30 | 37 | 36 | 03.56 |
| Nha Trang | 1,315 | 44 | 60 | 57 | 49 | 61 | 60 | 13.13 |
| Sài Gòn(HCMC) | 1,726 | 51 | 65 | 61 | 53 | 66 | 65 | 20.45 |
Tàu TN3 xuất phát 15.45
| Ga | Khoảng cách
KM |
Ghế ngồi | Ngồi mềm có ĐH | Nằm cứng | Nằm cứng có ĐH | Nằm mềm có ĐH | Giờ đến | ||||||
| Cứng | Mềm | Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | ||||
| Vinh | 319 | 12 | 13 | 14 | 15 | 14 | 13 | 16 | 15 | 14 | 17 | 16 | 22.10 |
| Huế | 688 | 19 | 20 | 22 | 26 | 24 | 21 | 32 | 30 | 26 | 33 | 32 | 06.39 |
| Đà Nẵng | 791 | 21 | 22 | 25 | 29 | 28 | 24 | 35 | 33 | 29 | 36 | 34 | 09.48 |
| Nha Trang | 1,315 | 32 | 34 | 38 | 46 | 43 | 37 | 58 | 54 | 47 | 59 | 58 | 20.46 |
| Sài Gòn(HCMC) | 1,726 | 37 | 39 | 44 | 53 | 50 | 43 | 62 | 58 | 50 | 64 | 62 | 7.47 |
Tàu TN1 xuất phát 10.05
| Ga | Khoảng cách
KM |
Ghế cứng | Nằm cứng | Nằm có ĐH | Giờ đến | ||||
| Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | ||||
| Vinh | 319 | 11 | 13 | 12 | 11 | 14 | 13 | 12 | 16.37 |
| Huế | 688 | 17 | 22 | 20 | 18 | 24 | 22 | 20 | 02.14 |
| Đà Nẵng | 791 | 18 | 24 | 22 | 20 | 27 | 25 | 23 | 05.24 |
| Nha Trang | 1,315 | 27 | 36 | 33 | 30 | 42 | 38 | 34 | 17.07 |
| Sài Gòn(HCMC) | 1,726 | 31 | 43 | 38 | 34 | 49 | 43 | 40 | 02.55 |
Tàu Hà Nội- Lào Cai
| Loại giường |
Giá (USD) |
Dịch vụ | |
| Tàu Hoàng Gia | Royal nằm mềm ĐH | 31 | 0 |
| Friendly | Friendly nằm mềm ĐH | 31 | 0 |
| Tulico | VIP class - 2 giường (chỉ có 1 VIP ) | 63 | 0 |
| Tàu khoang 4 ốp gỗ - loại 1 | 61 | 0 | |
Tàu khoang 4 ốp gỗ - loại 2 |
36 | 0 |
Lịch tàu chạy.
| Giờ chạy | Ga đến | Loại giường | |||
| Ga | Xuất phát | Ga | Giờ đến | ||
| SP1/ Royal |
Hà Nội |
21.30 | 06.00 | Lào Cai | SP1 - nằm mềm khoang 4 ĐH |
| SP1- nằm cứng khoang 6 ĐH | |||||
| Royal - nằm mềm khoang 4 ĐH | |||||
LC1 |
Hà Nội | 22.00 | Lào Cai | 07.00 | LC1- nằm mềm khoang 4, ĐH |
| LC1 - nằm cứng khoang 6, ĐH | |||||
| LC3 | Hà Nội | 06.15 | Lào Cai | 03.10 | LC3 - chỉ có nằm mềm |
| LC5/ Tulico & Friendly |
Hà Nội | 22.00 | Lào Cai | 06.30 | LC5 - nằm mềm ĐH khoang 4 |
| LC5 - nằm cứng khoang 6, ĐH | |||||
| Tulico - VIP class - 2 giường | |||||
| Tulico - loại 1 | |||||
| Tulico - loại 2 | |||||
| SP2/ Royal | Lào Cai | 20.50 | Hà Nội | 05.00 | |
| LC2 | Lào Cai | 19.00 | Hà Nội | 04.00 | |
| LC4 | Lào Cai | 10.20 | Hà Nội | 08.10 | |
| LC6/ Tulico & Friend |
Lào Cai | 21.15 | Hà Nội | 06.00 |
|
Ghi chú.
- Chúng tôi khuyên quý khách nên mua vé nằm mềm điều hoà của Tulico hoặc tàu Royal, nhanh hơn, sạch sẽ hơn.
- Không có chế độ giữ chỗ khi mua tàu hoả, không được hoãn chuyến đi. Nếu huỷ vé phải chịu 10 % tổng số tiền.
- Vé trẻ em: miễn phí cho trẻ dưới 5 tuổi nếu chung giường với bố mẹ. Lớn hơn 5 tuổi tính gía người lớn.
Khi quý khách đặt phòng khách sạn có thể điền thêm chi tiết muốn đặt vé tàu. Hoặc là, gửi email cho chúng tôi info@holidayindochina.com, chúng tôi là văn phòng du lịch nên có thể mua giá vé tàu Tulico, Royal rẻ hơn mua trực tiếp ngoài ga.
Thêm chi tiết xin quý khách gọi số: ( 84-4) 3633 9576.


